Hình nền cho outfitted
BeDict Logo

outfitted

/ˈaʊtfɪtɪd/ /ˈaʊtˌfɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Trang bị, cung cấp.

Ví dụ :

Đoàn thám hiểm đã được trang bị đầy đủ quần áo phù hợp, thức ăn và các nhu yếu phẩm cần thiết khác.