Hình nền cho necessity
BeDict Logo

necessity

/nɪˈsɛsəti/

Định nghĩa

noun

Sự cần thiết, nhu yếu, điều thiết yếu.

Ví dụ :

"I bought a new table out of necessity. My old one was ruined."
Tôi mua một cái bàn mới vì đó là điều thiết yếu. Cái bàn cũ của tôi đã hỏng mất rồi.
noun

Sự cần thiết, nhu yếu phẩm, điều thiết yếu.

Ví dụ :

Việc phải hoàn thành dự án trước thời hạn là một sức ép không thể tránh khỏi, buộc anh ấy phải làm việc muộn.
noun

Tất yếu, tính tất yếu, định mệnh.

Ví dụ :

Việc bắt buộc phải đến trường mỗi ngày, bất kể tôi cảm thấy thế nào, cho thấy một niềm tin vào một lịch trình đã được định trước, một điều tất yếu không thể tránh khỏi.