noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhanh chóng, sự cấp tốc. The act of expediting something; prompt execution. Ví dụ : "The expedition of the school's new library project was impressive; they finished the construction ahead of schedule. " Sự nhanh chóng hoàn thành dự án thư viện mới của trường thật ấn tượng; họ đã hoàn thành công trình trước thời hạn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viễn chinh, cuộc hành quân, cuộc chinh phạt. A military journey; an enterprise against some enemy or into enemy territory. Ví dụ : "The army's expedition into the enemy territory was a risky but necessary operation. " Cuộc viễn chinh của quân đội vào lãnh thổ địch là một chiến dịch đầy rủi ro nhưng cần thiết. military war action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhanh chóng, sự nhanh chóng. The quality of being expedite; speed, quickness. Ví dụ : "The expedition of the delivery driver meant the package arrived much sooner than expected. " Sự nhanh chóng của người giao hàng đã giúp gói hàng đến sớm hơn nhiều so với dự kiến. quality time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc viễn chinh, chuyến thám hiểm. An important or long journey, for example a march or a voyage Ví dụ : "The family's expedition to the mountains took three days. " Cuộc thám hiểm lên núi của gia đình kéo dài ba ngày. geography action history world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyến thám hiểm, cuộc viễn chinh. A trip, especially a long one, made by a person or a group of people for a specific purpose Ví dụ : "a naval expedition" Một cuộc viễn chinh bằng đường biển của hải quân. geography action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đoàn thám hiểm, cuộc viễn chinh. The group of people making such excursion. Ví dụ : "The expedition of students went to the museum to study ancient artifacts. " Đoàn thám hiểm các bạn sinh viên đã đến viện bảo tàng để nghiên cứu các cổ vật. group action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thám hiểm, du hành, tham gia đoàn thám hiểm. To take part in a trip or expedition; to travel. Ví dụ : "The students are expeditioning to the local museum next week. " Tuần tới, học sinh sẽ đi tham quan khám phá ở viện bảo tàng địa phương. geography action world Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc