verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá sản, làm cho tán gia bại sản. To cause the fiscal ruin of. Ví dụ : "With all these purchases, you surely mean to ruin us!" Với đống đồ mua sắm này, chắc chắn là con muốn làm cho chúng ta tán gia bại sản! business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hủy, tàn phá, làm hư hỏng. To destroy or make something no longer usable. Ví dụ : "He ruined his new white slacks by accidentally spilling oil on them." Anh ấy làm hỏng chiếc quần tây trắng mới của mình vì vô tình làm đổ dầu lên. disaster condition property environment outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá sản, làm cho tán gia bại sản. To cause severe financial loss to; to bankrupt or drive out of business. Ví dụ : "The failed business venture completely ruined him financially. " Vụ làm ăn thất bại đó đã khiến anh ta tán gia bại sản, hoàn toàn mất hết tiền bạc. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng, tàn phá, hủy hoại. To upset or overturn the plans or progress of, or to have a disastrous effect on something. Ví dụ : "My car breaking down just as I was on the road ruined my vacation." Xe của tôi bị hỏng ngay khi đang trên đường đã phá hỏng kỳ nghỉ của tôi. disaster outcome condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, phá hoại, làm hỏng. To make something less enjoyable or likeable. Ví dụ : "I used to love that song, but being assaulted when that song was playing ruined the song for me." Trước đây tôi rất thích bài hát đó, nhưng việc bị tấn công khi bài hát đó đang phát đã khiến tôi không còn thích bài hát đó nữa. negative condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hỏng, phá hỏng, tiết lộ trước, kể trước nội dung. To reveal the ending of (a story); to spoil. Ví dụ : "Please do not include the definition in the sentence. " Đừng có kể trước nội dung phim, bạn làm hỏng hết cả đấy! story entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn phá, suy tàn. To fall into a state of decay. Ví dụ : "The old, abandoned house had slowly ruined over the years, its walls crumbling and its roof collapsing. " Ngôi nhà cũ kỹ bỏ hoang đã dần dần suy tàn theo năm tháng, tường đổ nát và mái nhà sụp xuống. condition disaster environment property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hư hỏng, quyến rũ và làm bại hoại. To seduce or debauch, and thus harm the social standing of. Ví dụ : "The young libertine was notorious for ruining local girls." Gã công tử ăn chơi khét tiếng đó nổi tiếng vì thói quyến rũ, làm hư hỏng các cô gái địa phương, khiến thanh danh của họ bị hủy hoại. society moral character action sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, phê thuốc, ngáo, xỉn. Incapacitated by drugs or alcohol Ví dụ : "After the party, he was completely ruined and couldn't even stand up. " Sau bữa tiệc, anh ta xỉn quắc cần câu, đến đứng còn không vững. medicine body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc