verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán vượt số chỗ, bán quá số lượng. To sell or guarantee more seats for (an event) than actually exist. Ví dụ : "The airline admitted to overbooking the flight, leaving some passengers stranded. " Hãng hàng không đã thừa nhận việc bán vượt số chỗ của chuyến bay, khiến một số hành khách bị mắc kẹt. business service economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán vượt số chỗ, đặt chỗ quá số lượng. An instance of selling or guaranteeing more seats than are available. Ví dụ : "Due to overbooking, some passengers were bumped from the flight to Chicago. " Vì bán vé vượt số chỗ, một số hành khách đã bị lỡ chuyến bay đi Chicago. business commerce service industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc