Hình nền cho shore
BeDict Logo

shore

/ʃɔː/ /ʃɔɹ/

Định nghĩa

noun

Bờ biển, bờ hồ.

Ví dụ :

"lake shore;  bay shore;  gulf shore;  island shore;  mainland shore;  river shore;  estuary shore;  pond shore;  sandy shore;  rocky shore"
Bờ hồ; bờ vịnh; bờ vịnh Mexico; bờ đảo; bờ đất liền; bờ sông; bờ cửa sông; bờ ao; bờ cát; bờ đá.
verb

Làm nghiêng, làm xiên, biến dạng.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã làm xiên bức tường yếu ớt bằng cách thêm các dầm đỡ, với độ nghiêng tăng dần tỷ lệ thuận với khoảng cách từ mỗi phần của bức tường đến điểm giữa.