verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá quá cao, ước tính quá cao, cường điệu. To judge or calculate too highly. Ví dụ : "I overestimated the number of attendees, and bought far too much food for the party." Tôi đã đánh giá quá cao số lượng khách mời nên mua quá nhiều đồ ăn cho bữa tiệc. attitude business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc