BeDict Logo

organizers

/ˈɔːrɡənaɪzərz/
Hình ảnh minh họa cho organizers: Người tổ chức, ban tổ chức.
noun

Ông tôi vẫn còn dùng một cái máy tính cá nhân (PDA) - một trong những loại máy ghi lịch và địa chỉ cũ kỹ ấy - để theo dõi các cuộc hẹn và danh bạ của mình.

Hình ảnh minh họa cho organizers: Nhà tổ chức, người tổ chức.
noun

Nhà tổ chức, người tổ chức.

Trong sinh học phát triển, các tổ chức tế bào có vai trò phát tín hiệu cho các tế bào xung quanh để tạo ra các mô và cơ quan cụ thể trong phôi đang phát triển.