noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống đẻ trứng, bộ phận đẻ trứng. A tubular protruding organ for laying eggs. Ví dụ : "The wasp used its ovipositor to lay eggs in the rotting log. " Ong bắp cày dùng ống đẻ trứng của nó để đẻ trứng vào khúc gỗ mục. organ biology anatomy animal insect function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc