Hình nền cho ovipositor
BeDict Logo

ovipositor

/əʊvɪˈpɒzɪtə/ /oʊvɪˈpɑzɪtɚ/

Định nghĩa

noun

Ống đẻ trứng, bộ phận đẻ trứng.

Ví dụ :

"The wasp used its ovipositor to lay eggs in the rotting log. "
Ong bắp cày dùng ống đẻ trứng của nó để đẻ trứng vào khúc gỗ mục.