Hình nền cho wasp
BeDict Logo

wasp

/wɒsp/ /wɑsp/

Định nghĩa

noun

Ong bắp cày, ong vò vẽ.

Ví dụ :

Trong giờ học khoa học, một con ong bắp cày bay vào lớp.
noun

Dân da trắng theo đạo Tin lành dòng Anh (thuộc tầng lớp thượng lưu Mỹ).

Ví dụ :

Ngôi nhà cổ của dòng họ gợi cảm giác rất "dân da trắng theo đạo Tin lành dòng Anh (thuộc tầng lớp thượng lưu Mỹ)", với bãi cỏ được cắt tỉa cẩn thận và những bức chân dung tổ tiên nghiêm nghị.
noun

Nữ phi công thuộc WASP.

Ví dụ :

Bà tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về thời gian bà ấy là một nữ phi công thuộc WASP trong Thế Chiến II, lái máy bay khắp đất nước.