Hình nền cho rotting
BeDict Logo

rotting

/ˈrɒtɪŋ/ /ˈrɑːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Quả táo để trong tủ lâu như vậy đã bắt đầu bị thối rữa rồi.