verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục nát, thối rữa. To suffer decomposition due to biological action, especially by fungi or bacteria. Ví dụ : "The apple left in the cupboard all that time had started to rot." Quả táo để trong tủ lâu như vậy đã bắt đầu bị thối rữa rồi. biology environment nature organism plant food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục nát, thối rữa, suy tàn. To decline in function or utility. Ví dụ : "Your brain will rot if you spend so much time on the computer, Tony!" Tony ơi, đầu óc con sẽ mụ mẫm hết nếu cứ cắm đầu vào máy tính thế này! biology nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục nát, thối rữa, suy đồi. To (cause to) deteriorate in any way, as in morals; to corrupt. Ví dụ : "The constant negativity in the office was rotting morale. " Sự tiêu cực liên tục trong văn phòng đang làm suy đồi tinh thần làm việc. moral environment biology nature condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục rữa, thối rữa, phân hủy. To make putrid; to cause to be wholly or partially decomposed by natural processes. Ví dụ : "to rot vegetable fiber" Làm mục rữa xơ rau củ. biology process nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục ruỗng, thối rữa, ở lì. To spend a long period of time (in an unpleasant place). Ví dụ : "to rot in Hell" Thối rữa/Ở lì trong địa ngục. place time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục, thối rữa. To expose, as flax, to a process of maceration, etc., for the purpose of separating the fiber; to ret. Ví dụ : "The farmer is rotting the flax in the pond to separate the fibers for making linen. " Người nông dân đang ngâm thối cây lanh trong ao để tách sợi, dùng làm vải lanh. agriculture process material plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói nhảm, lảm nhảm. To talk nonsense. Ví dụ : "He's been rotting on about his car all day; I wish he'd talk about something else! " Hắn cứ lảm nhảm về cái xe hơi của hắn cả ngày; ước gì hắn nói về cái gì khác đi! language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thối rữa, sự mục nát, quá trình phân hủy. The process by which something rots. Ví dụ : "The rotting of the apple left a bad smell in the lunchbox. " Sự thối rữa của quả táo đã để lại mùi khó chịu trong hộp cơm. process biology nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật đang phân hủy, đồ thối rữa. Material that has rotted. Ví dụ : "The smell of rotting in the compost bin was overpowering. " Mùi đồ thối rữa trong thùng ủ phân bốc lên nồng nặc, khó chịu quá. material substance nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc