noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bố cục, sự sắp xếp. Arrangement or relationship; layout. Ví dụ : "the lay of the land" Địa thế của vùng đất. structure plan position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, cổ phần, lãi. A share of the profits in a business. Ví dụ : "The fishermen divided the earnings from the day's catch, with each crew member receiving their agreed-upon lays. " Các ngư dân chia thu nhập từ mẻ cá đánh bắt được trong ngày, mỗi thành viên thủy thủ đoàn nhận phần lãi đã thỏa thuận trước. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc ca, bài thơ trữ tình kể chuyện. A lyrical, narrative poem written in octosyllabic couplets that often deals with tales of adventure and romance. Ví dụ : "The English class studied medieval literature, focusing on lays like "Sir Orfeo" and their themes of chivalry and love. " Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi học văn học trung cổ, tập trung vào những khúc ca như "Sir Orfeo" và các chủ đề về tinh thần thượng võ và tình yêu trong đó. literature style writing story language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiều xoắn. The direction a rope is twisted. Ví dụ : "Worm and parcel with the lay; turn and serve the other way." Bện theo chiều xoắn; xoay và làm theo chiều ngược lại. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình một đêm, người tình hờ. A casual sexual partner. Ví dụ : "What was I, just another lay you can toss aside as you go on to your next conquest?" Tôi là gì đối với anh, chỉ là một người tình hờ để anh vứt bỏ rồi đi chinh phục người khác thôi sao? sex person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, sự giao cấu. An act of sexual intercourse. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế hoạch, dự định, mưu đồ. A plan; a scheme. Ví dụ : "The student carefully considered all the lays before choosing the best approach to the project. " Sinh viên cân nhắc cẩn thận tất cả các kế hoạch/dự định/phương án trước khi chọn cách tiếp cận tốt nhất cho dự án. plan business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đẻ trứng, việc đẻ trứng. (uncountable) the laying of eggs. Ví dụ : "The hens are off the lay at present." Hiện tại, gà mái đang tạm ngừng đẻ trứng. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớp, tầng. A layer. Ví dụ : "The baker carefully examined the lays of flaky pastry in the croissant. " Người thợ làm bánh cẩn thận xem xét các lớp bột ngàn lớp mỏng tang trong bánh sừng bò. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để. To place down in a position of rest, or in a horizontal position. Ví dụ : "A shower of rain lays the dust." Một cơn mưa rào làm dịu bớt bụi bẩn. position action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, lắng xuống. To cause to subside or abate. Ví dụ : "The cool water lays the dust on the road. " Nước mát làm dịu bụi trên đường. condition process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề ra, vạch ra, thiết lập. To prepare (a plan, project etc.); to set out, establish (a law, principle). Ví dụ : "The teacher lays out the rules for the classroom on the first day of school. " Vào ngày đầu tiên đi học, giáo viên đề ra các quy tắc cho lớp học. plan government law business organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, lát, xếp. To install certain building materials, laying one thing on top of another. Ví dụ : "lay brick; lay flooring" Lát gạch; Lát sàn nhà. building material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, để trứng. To produce and deposit an egg. Ví dụ : "Did dinosaurs lay their eggs in a nest?" Khủng long có đẻ trứng trong tổ không? animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cược, đánh cược. To bet (that something is or is not the case). Ví dụ : "He lays five dollars on the horse to win. " Anh ấy đánh cược năm đô la vào con ngựa đó sẽ thắng. bet business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt cược, cá cược, đánh cuộc. To deposit (a stake) as a wager; to stake; to risk. Ví dụ : "He lays ten dollars on the underdog to win the game. " Anh ấy đặt cược mười đô la vào đội yếu hơn để thắng trận đấu. bet finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, quan hệ. To have sex with. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, đặt mình. To take a position; to come or go. Ví dụ : "to lay forward; to lay aloft" Tiến lên phía trước; bay lên cao. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, cho rằng, tuyên bố. To state; to allege. Ví dụ : "to lay the venue" Tuyên bố địa điểm tổ chức. statement language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhắm, ngắm. To point; to aim. Ví dụ : "to lay a gun" Nhắm súng. direction point action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, xoắn. (ropemaking) To put the strands of (a rope, a cable, etc.) in their proper places and twist or unite them. Ví dụ : "to lay a cable or rope" Bện/xoắn một sợi cáp hoặc sợi dây thừng. technical nautical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp chữ, dàn trang. To place and arrange (pages) for a form upon the imposing stone. Ví dụ : "The printer carefully lays the pages on the stone to ensure they are in the correct order before printing the book. " Người thợ in cẩn thận sắp chữ và dàn trang các trang sách lên đá in để đảm bảo chúng được xếp đúng thứ tự trước khi in sách. technical writing industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp chữ, bố trí chữ. To place (new type) properly in the cases. Ví dụ : "The technician carefully lays the new computer parts into the designated slots. " Người kỹ thuật viên cẩn thận sắp chữ/bố trí các bộ phận máy tính mới vào đúng vị trí đã được chỉ định. technical job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để. To apply; to put. Ví dụ : "She carefully lays a blanket over the sleeping child. " Cô ấy cẩn thận đắp chăn lên người đứa bé đang ngủ. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đặt, đè nặng, giao phó. To impose (a burden, punishment, command, tax, etc.). Ví dụ : "to lay a tax on land" Áp đặt thuế lên đất đai. government law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, quy cho, cáo buộc. To impute; to charge; to allege. Ví dụ : "The manager lays the blame for the missed deadline on the entire team. " Quản lý đổ lỗi cho cả đội vì đã trễ hạn chót. law politics statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, Đưa ra, Cung cấp. To present or offer. Ví dụ : "to lay an indictment in a particular county; to lay a scheme before one" Để trình một bản cáo trạng tại một quận cụ thể; để trình một kế hoạch cho ai đó. communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồ. A lake. Ví dụ : "Many loons make their home in the lays of northern Minnesota. " Nhiều loài chim lặn biển làm nhà của chúng ở những hồ thuộc miền bắc Minnesota. geography environment nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc hát, bài ca, truyện thơ. A ballad or sung poem; a short poem or narrative, usually intended to be sung. Ví dụ : "1805 The Lay of the Last Minstrel, Sir Walter Scott." 1805: "Khúc hát của người hát rong cuối cùng," Sir Walter Scott. literature music entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ, Đồng cỏ. A meadow; a lea. Ví dụ : "The sheep grazed peacefully in the sun-drenched lays, enjoying the long grass. " Đàn cừu gặm cỏ một cách thanh bình trên những bãi cỏ ngập nắng, thích thú với đám cỏ dài. nature place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật lệ, pháp luật. A law. Ví dụ : "The lawyer explained the lays concerning property ownership in the state. " Luật sư giải thích những luật lệ, pháp luật liên quan đến quyền sở hữu tài sản trong tiểu bang. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời thề, nghĩa vụ. An obligation; a vow. Ví dụ : "Her graduation lays included a promise to donate to the university and to mentor future students. " Những lời thề tốt nghiệp của cô ấy bao gồm lời hứa quyên góp cho trường và làm cố vấn cho các sinh viên sau này. law religion moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo, quấn (tefillin). To don or put on (tefillin (phylacteries)). Ví dụ : "Before morning prayers, David lays tefillin on his arm and head. " Trước khi cầu nguyện buổi sáng, David đeo tefillin lên cánh tay và đầu. ritual religion tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc