Hình nền cho lays
BeDict Logo

lays

/leɪz/

Định nghĩa

noun

Bố cục, sự sắp xếp.

Ví dụ :

Địa thế của vùng đất.
noun

Khúc ca, bài thơ trữ tình kể chuyện.

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Anh, chúng tôi học văn học trung cổ, tập trung vào những khúc ca như "Sir Orfeo" và các chủ đề về tinh thần thượng võ và tình yêu trong đó.