verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để, bày ra. To place down in a position of rest, or in a horizontal position. Ví dụ : "A shower of rain lays the dust." Mưa rào làm dịu đi bụi bặm. action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, lắng xuống. To cause to subside or abate. Ví dụ : "The teacher's calm explanation was laying the students' fears about the difficult exam. " Lời giải thích điềm tĩnh của giáo viên đã làm dịu nỗi lo lắng của học sinh về bài kiểm tra khó. action process event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề ra, vạch ra, thiết lập. To prepare (a plan, project etc.); to set out, establish (a law, principle). Ví dụ : "The school board is laying the groundwork for a new science program. " Hội đồng trường đang vạch ra nền tảng cho một chương trình khoa học mới. plan government politics business organization law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, lát, xây. To install certain building materials, laying one thing on top of another. Ví dụ : "lay brick; lay flooring" Đặt gạch; lát sàn. building material architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ trứng. To produce and deposit an egg. Ví dụ : "Did dinosaurs lay their eggs in a nest?" Khủng long có đẻ trứng trong tổ không? animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cược, đặt cược. To bet (that something is or is not the case). Ví dụ : "He's laying five dollars that the home team will win. " Anh ấy đang cá cược năm đô-la là đội nhà sẽ thắng. bet business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt cược, cá cược, đánh cuộc. To deposit (a stake) as a wager; to stake; to risk. Ví dụ : "He was laying a bet of five dollars on the football game. " Anh ấy đang đặt cược năm đô la vào trận bóng đá. bet business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, quan hệ. To have sex with. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm, đặt mình. To take a position; to come or go. Ví dụ : "to lay forward; to lay aloft" Để nằm về phía trước; để lên cao. position action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, cho rằng, khẳng định. To state; to allege. Ví dụ : "to lay the venue" Khẳng định địa điểm tổ chức. language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chĩa, hướng vào. To point; to aim. Ví dụ : "to lay a gun" Chĩa súng. direction point action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bện, xoắn. (ropemaking) To put the strands of (a rope, a cable, etc.) in their proper places and twist or unite them. Ví dụ : "to lay a cable or rope" Bện hoặc xoắn các sợi để tạo thành một sợi cáp hoặc sợi dây thừng. technical nautical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sắp trang in, bố trí trang in. To place and arrange (pages) for a form upon the imposing stone. Ví dụ : "The printer was carefully laying the pages on the stone, making sure they were in the correct order for the brochure. " Người thợ in đang cẩn thận sắp trang in lên phiến đá, đảm bảo các trang theo đúng thứ tự cho cuốn sách quảng cáo. technical job industry writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, sắp xếp. To place (new type) properly in the cases. Ví dụ : "The apprentice printer was carefully laying the newly cast letters into their designated compartments in the type case. " Người học việc in ấn cẩn thận đặt từng con chữ mới đúc vào đúng ngăn của nó trong hộp chữ. type writing job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt, để. To apply; to put. Ví dụ : "She is laying paint on the canvas. " Cô ấy đang đặt sơn lên vải vẽ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đặt, thi hành, ban hành. To impose (a burden, punishment, command, tax, etc.). Ví dụ : "to lay a tax on land" Áp đặt thuế lên đất đai. government politics law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổ, quy, cáo buộc. To impute; to charge; to allege. Ví dụ : "The teacher is laying the blame for the missing homework on John, even though he claims he submitted it. " Cô giáo đang đổ lỗi cho John về việc bài tập về nhà bị mất, mặc dù em ấy nói là đã nộp rồi. law statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trình bày, đưa ra, đề xuất. To present or offer. Ví dụ : "to lay an indictment in a particular county; to lay a scheme before one" Để trình một bản cáo trạng tại một quận cụ thể; để trình bày một kế hoạch cho ai đó. action business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo, quấn (tefillin). To don or put on (tefillin (phylacteries)). Ví dụ : "Before morning prayers, David is laying tefillin. " Trước khi cầu nguyện buổi sáng, David đang đeo và quấn tefillin. ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc