

analgesic
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The doctor prescribed an analgesic medication to relieve her headache. "
Bác sĩ kê đơn thuốc giảm đau để làm dịu cơn đau đầu của cô ấy.
Từ liên quan
pharmaceutical noun
/ˌfɑɹməˈs(j)utɪkl̩/ /ˌfɑː.məˈkjuː.tɪ.kl̩/
Dược phẩm, thuốc.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
medication noun
/mɛdɪˈkeɪʃən/
Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.
contrast noun
/ˈkɒntɹɑːst/ /ˈkɑnt(ʃ)ɹæst/