noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Logo, biểu trưng, lô gô. A visual symbol or emblem that acts as a trademark or a means of identification of a company or organization. Ví dụ : "The school's new logo is a stylized letter "S" with a bright blue background. " Logo mới của trường là chữ "S" cách điệu trên nền xanh dương tươi sáng. business media sign communication organization commerce mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu trưng âm thanh, đoạn nhạc hiệu. (by extension) An audio recording for the same purpose; a jingle. Ví dụ : "The company's logo is not just their visual mark; it also has a memorable jingle, a catchy tune that's their audio logo. " Biểu trưng của công ty không chỉ là dấu hiệu nhận diện bằng hình ảnh; nó còn có một đoạn nhạc hiệu đáng nhớ, một giai điệu bắt tai đóng vai trò là biểu trưng âm thanh của họ. sound music media communication entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Logo, biểu trưng, biểu tượng. A single graphic which contains one or more separate elements. Ví dụ : "The school's logo features a stylized eagle with outstretched wings. " Logo của trường có hình ảnh một con đại bàng cách điệu với đôi cánh dang rộng. business sign media communication organization style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Biểu trưng, logo. An ensign, a badge of office, rank, or power. Ví dụ : "The school's new logo, a stylized eagle, represents its proud tradition. " Logo mới của trường, hình ảnh chim đại bàng cách điệu, tượng trưng cho truyền thống đáng tự hào của trường. mark sign business organization communication heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc