noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuốc giảm đau. A drug that numbs the pain in the body. Ví dụ : "After her surgery, the doctor prescribed painkillers to help manage the pain. " Sau ca phẫu thuật, bác sĩ đã kê đơn thuốc giảm đau để giúp cô ấy kiểm soát cơn đau. medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc