Hình nền cho pallier
BeDict Logo

pallier

/ˈpæliˌeɪ/ /ˈpælieɪ/

Định nghĩa

adjective

Thân thiện, hòa đồng.

Ví dụ :

Anh ấy có thái độ rất thân thiện và hòa đồng, luôn sẵn lòng giúp đỡ và nói lời tử tế với đồng nghiệp.