adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiện, hòa đồng. Like a pal; friendly. Ví dụ : "He had a pallier manner, always ready to lend a hand and offer a kind word to his colleagues. " Anh ấy có thái độ rất thân thiện và hòa đồng, luôn sẵn lòng giúp đỡ và nói lời tử tế với đồng nghiệp. character human person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc