Hình nền cho pantomimed
BeDict Logo

pantomimed

/ˈpæntəˌmaɪmd/ /ˈpæntəˌmaɪmt/

Định nghĩa

verb

Diễn kịch câm, ra hiệu.

Ví dụ :

Tôi ra hiệu bằng động tác lái xe hơi, anh ta hiểu ý và ném chìa khóa cho tôi.