verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch câm, ra hiệu. To make (a gesture) without speaking. Ví dụ : "I pantomimed steering a car; he understood, and tossed the keys to me." Tôi ra hiệu bằng động tác lái xe hơi, anh ta hiểu ý và ném chìa khóa cho tôi. communication language action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn kịch câm, ra hiệu. To entertain others by silent gestures or actions. Ví dụ : "The boy, unable to speak the language, pantomimed drinking to ask for water. " Cậu bé không nói được tiếng bản xứ, đành diễn kịch câm động tác uống nước để xin nước uống. entertainment action art communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc