Hình nền cho papermaking
BeDict Logo

papermaking

/ˈpeɪpərˌmeɪkɪŋ/ /ˈpeɪpərmeɪkɪŋ/

Định nghĩa

noun

Nghề làm giấy, việc sản xuất giấy.

Ví dụ :

Bà tôi thích nghề làm giấy như một thú vui, tạo ra những tấm thiệp thủ công rất đẹp.