Hình nền cho heirloom
BeDict Logo

heirloom

/ˈɛə.luːm/ /ˈɛəɹ.lum/

Định nghĩa

noun

Gia bảo, đồ gia truyền.

Ví dụ :

Bà ngoại đã cho tôi chiếc nhẫn cổ của bà, đó là một món gia bảo của gia đình, được truyền lại qua hơn một trăm năm rồi.
noun

Ví dụ :

Vườn của bà tôi có những giống cà chua cổ truyền, được truyền lại từ mẹ bà và những người mẹ trước nữa.