Hình nền cho paraglide
BeDict Logo

paraglide

/ˈpærəˌɡlaɪd/ /ˈpɛərəˌɡlaɪd/

Định nghĩa

verb

Bay dù lượn.

Ví dụ :

Hè này, tôi hy vọng học được cách bay dù lượn trên những ngọn núi.