Hình nền cho paragliding
BeDict Logo

paragliding

/ˈpæɹəɡlaɪdɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bay dù lượn.

To take part in paragliding.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ ở vùng núi, John hy vọng sẽ được đi bay dù lượn.