Hình nền cho parodying
BeDict Logo

parodying

/ˈpæɹədaɪ.ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhại, giễu nhại, châm biếm.

Ví dụ :

Bộ phim hài đó đã nhại lại toàn bộ thể loại phim miền Tây.
noun

Chế nhạo, sự nhại, sự bắt chước lố lăng.

Ví dụ :

Sự thành công của chương trình hài kịch đến từ việc chế nhạo thông minh các bộ phim nổi tiếng, khiến khán giả cười ồ vì nhận ra những bộ phim gốc.