Hình nền cho parodied
BeDict Logo

parodied

/ˈpærədiːd/ /ˈpærədid/

Định nghĩa

verb

Nhại, chế giễu, diễu nhại.

Ví dụ :

Bộ phim hài đó đã diễu nhại toàn bộ thể loại phim miền tây.