Hình nền cho parody
BeDict Logo

parody

/ˈpæɹədi/

Định nghĩa

noun

Chế nhạo, nhại, sự nhại.

Ví dụ :

Bài thuyết trình của sinh viên là một màn nhại lại buổi giảng lịch sử điển hình, chế nhạo cách giải thích dài dòng của giáo viên.
noun

Lời nhại, sự bắt chước lố lăng.

Ví dụ :

Tiết mục của diễn viên hài đó có một lời nhại thông minh câu "Đi ngủ sớm, dậy sớm, thì khỏe mạnh, giàu có và khôn ngoan," đổi thành "Đi ngủ sớm, dậy muộn, thì mệt mỏi, túng thiếu và khó chịu."