Hình nền cho audiences
BeDict Logo

audiences

/ˈɔːdiənsɪz/ /ˈɑːdiənsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chúng tôi nhập bọn với khán giả ngay khi đèn vừa tắt.
noun

Khán viện (thời kỳ thuộc địa).

Ví dụ :

Để đảm bảo người bản địa được đối xử công bằng hơn, nhà vua đã thành lập các khán viện mới ở châu Mỹ.