verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, huých. To prod or jab with an object such as a finger or a stick. Ví dụ : "The little boy was poking the ant hill with a stick. " Thằng bé lấy que chọc chọc vào tổ kiến. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khều, chọc. To stir up a fire to remove ash or promote burning. Ví dụ : "He was poking the campfire with a stick to make the flames burn brighter. " Anh ấy đang khều đống lửa trại bằng một cái que để lửa cháy to hơn. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mò mẫm, lục lọi. To rummage; to feel or grope around. Ví dụ : "I poked about in the rubble, trying to find my lost keys." Tôi mò mẫm trong đống đổ nát, cố gắng tìm chìa khóa bị mất. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, sửa đổi giá trị. To modify the value stored in (a memory address). Ví dụ : "The hacker was poking around in the game's memory, trying to give himself unlimited lives. " Tên hacker đó đang chọc ngoáy vào bộ nhớ của trò chơi, cố gắng sửa đổi giá trị để có vô hạn mạng. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đeo vòng kiềm thúc (cho gia súc). To put a poke (device to prevent leaping or breaking fences) on (an animal). Ví dụ : "to poke an ox" Đeo vòng kiềm thúc cho một con bò đực. animal agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húc, chọc, đâm. To thrust at with the horns; to gore. Ví dụ : "The angry bull was poking the fence with its horns, trying to get out. " Con bò đực giận dữ đang húc sừng vào hàng rào, cố gắng thoát ra ngoài. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, thông báo. To notify (another user) of activity on social media or an instant messenger. Ví dụ : ""Sarah keeps poking me on Facebook every time she posts a new picture." " Sarah cứ "chọc" mình trên Facebook mỗi khi cô ấy đăng ảnh mới, để mình biết đó. media internet communication technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thọc, chọc. To thrust (something) in a particular direction such as the tongue. Ví dụ : "The curious child was poking his tongue out at his reflection in the window. " Đứa trẻ tò mò đang thọc lưỡi ra trêu chọc hình ảnh phản chiếu của mình trong cửa sổ. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chịch, giao cấu. To penetrate in sexual intercourse. Ví dụ : "If she smokes, she pokes." Nếu cô ta hút thuốc, cô ta cho chịch. sex body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chọc, hành động chọc. The act by which something is poked. Ví dụ : "The child's constant poking of the sleeping dog finally woke it up. " Việc đứa trẻ cứ liên tục chọc con chó đang ngủ cuối cùng đã làm nó thức giấc. action thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn cúi, khúm núm. Drudging; servile Ví dụ : "His poking manner made him an easy target for ridicule among his coworkers. " Cái kiểu cách luồn cúi, khúm núm của anh ta khiến anh ta dễ dàng trở thành mục tiêu bị đồng nghiệp chế giễu. character attitude job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc