Hình nền cho poking
BeDict Logo

poking

/ˈpəʊkɪŋ/ /ˈpoʊkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chọc, huých.

Ví dụ :

"The little boy was poking the ant hill with a stick. "
Thằng bé lấy que chọc chọc vào tổ kiến.