verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ cuống, tỉa cuống. To remove the stem from. Ví dụ : "to stem cherries; to stem tobacco leaves" Tỉa cuống anh đào; bỏ cuống lá thuốc lá. food vegetable fruit plant part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, xuất phát. To be caused or derived; to originate. Ví dụ : "The current crisis stems from the short-sighted politics of the previous government." Cuộc khủng hoảng hiện tại bắt nguồn từ chính sách thiển cận của chính phủ tiền nhiệm. action history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt nguồn, Xuất phát, Có gốc gác từ. To descend in a family line. Ví dụ : "The family's strong work ethic stemmed from their grandfather, who built his business from nothing. " Tinh thần làm việc hăng say của gia đình bắt nguồn từ ông nội, người đã xây dựng sự nghiệp từ hai bàn tay trắng. family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng mũi (tàu), tiến ngược (dòng). To direct the stem (of a ship) against; to make headway against. Ví dụ : "The small sailboat stemmed the incoming tide, slowly pushing its way up the river. " Chiếc thuyền buồm nhỏ hướng mũi chống lại dòng nước thủy triều đang lên, chậm rãi tiến ngược dòng sông. nautical sailing vehicle direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, Húc. To hit with the stem of a ship; to ram. Ví dụ : "The pirate ship, out of control in the storm, stemmed the smaller fishing boat, sinking it instantly. " Chiếc tàu hải tặc, mất lái trong cơn bão, đã húc thẳng vào chiếc thuyền đánh cá nhỏ, khiến nó chìm ngay lập tức. nautical sailing vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nện, nhồi, chèn. To ram (clay, etc.) into a blasting hole. Ví dụ : "The miner carefully stemmed the blasting hole with clay before setting off the charge. " Người thợ mỏ cẩn thận nhồi đất sét vào lỗ khoan mìn trước khi kích nổ. technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăn chặn, chặn đứng. To stop, hinder (for instance, a river or blood). Ví dụ : "to stem a tide" Ngăn chặn một làn sóng. action medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chụm mũi ván trượt, trượt chữ V. To move the feet apart and point the tips of the skis inward in order to slow down the speed or to facilitate a turn. Ví dụ : "The beginner skier stemmed his skis to slow down before reaching the bottom of the hill. " Người trượt tuyết mới bắt đầu chụm mũi ván trượt (trượt chữ V) để giảm tốc độ trước khi đến chân đồi. sport technical action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có cuống. Having a stem. Ví dụ : "The stemmed apple was easier for the child to hold. " Quả táo có cuống dễ cầm hơn cho đứa trẻ. plant biology part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc