Hình nền cho stemmed
BeDict Logo

stemmed

/stɛmd/ /stɛmt/

Định nghĩa

verb

Bỏ cuống, tỉa cuống.

Ví dụ :

Tỉa cuống anh đào; bỏ cuống lá thuốc lá.
verb

Chụm mũi ván trượt, trượt chữ V.

Ví dụ :

Người trượt tuyết mới bắt đầu chụm mũi ván trượt (trượt chữ V) để giảm tốc độ trước khi đến chân đồi.