adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, tài hoa. Nimble with hands or body; skillful; adept. Ví dụ : "The surgeon was incredibly clever with her hands, stitching the wound with precision. " Vị bác sĩ phẫu thuật đó vô cùng khéo léo, tài hoa với đôi tay của mình, khâu vết thương một cách chuẩn xác. ability character quality mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôn khéo, ranh mãnh, láu cá. Resourceful, sometimes to the point of cunning. Ví dụ : "clever like a fox" Khôn ranh như cáo. character mind ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, lanh lợi, sắc sảo. Smart, intelligent, or witty; mentally quick or sharp. Ví dụ : "My sister is very clever at math; she always solves problems quickly. " Chị gái tôi rất thông minh trong môn toán; chị ấy luôn giải quyết các bài toán một cách nhanh chóng. character mind ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông minh, lanh lợi, sắc sảo. Showing inventiveness or originality; witty. Ví dụ : "The student's clever solution to the math problem impressed the teacher. " Cách giải bài toán thông minh và sắc sảo của học sinh đó đã gây ấn tượng với giáo viên. ability character mind quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giỏi phép thuật, có phép thuật. (of an Aboriginal Australian) Possessing magical abilities. Ví dụ : "Old Man Jangala is known as a clever man; people say he can heal the sick with his songs and touch. " Ông Jangala được biết đến là một người có phép thuật; người ta nói ông ấy có thể chữa bệnh cho người ốm bằng những bài hát và cái chạm của mình. culture mythology tradition supernatural ability person race religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, phù hợp, thích hợp. Fit; suitable; having propriety. Ví dụ : "The young girl's choice of outfit was very clever for the school dance; it was appropriate and stylish. " Lựa chọn trang phục của cô bé rất khéo léo cho buổi khiêu vũ ở trường; nó vừa lịch sự vừa phong cách. quality character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo, xinh xắn. Well-shaped; handsome. Ví dụ : "The cabinetmaker produced a clever table with smoothly curved legs and a polished surface. " Người thợ mộc đã làm ra một chiếc bàn rất khéo léo, với chân bàn uốn cong mượt mà và mặt bàn được đánh bóng loáng. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thương, tốt bụng. Good-natured; obliging. Ví dụ : "My neighbor is always clever about helping me carry groceries from the car. " Ông hàng xóm nhà tôi lúc nào cũng dễ thương giúp tôi mang đồ từ xe vào nhà. character attitude ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỏe mạnh, tráng kiện. Fit and healthy; free from fatigue or illness. Ví dụ : "After a week of rest, the athlete felt clever and ready to compete again. " Sau một tuần nghỉ ngơi, vận động viên cảm thấy khỏe khoắn và sẵn sàng thi đấu trở lại. condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc