Hình nền cho clever
BeDict Logo

clever

/ˈklɛvɚ/

Định nghĩa

adjective

Khéo léo, tài hoa.

Ví dụ :

Vị bác sĩ phẫu thuật đó vô cùng khéo léo, tài hoa với đôi tay của mình, khâu vết thương một cách chuẩn xác.
adjective

Giỏi phép thuật, có phép thuật.

Ví dụ :

"Old Man Jangala is known as a clever man; people say he can heal the sick with his songs and touch. "
Ông Jangala được biết đến là một người có phép thuật; người ta nói ông ấy có thể chữa bệnh cho người ốm bằng những bài hát và cái chạm của mình.