verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi, thổi kèn. To blow air through a wind instrument or horn to make a sound. Ví dụ : "The trumpeter winded his instrument, filling the auditorium with a bright, brassy fanfare. " Người thổi kèn thổi kèn trumpet của mình, lấp đầy khán phòng bằng một tràng fanfar chói lọi, âm vang. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, làm cho hết hơi. To cause (someone) to become breathless, as by a blow to the abdomen, or by physical exertion, running, etc. Ví dụ : "The boxer was winded during round two." Võ sĩ bị đánh trúng bụng nên bị hụt hơi trong hiệp hai. physiology body sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ ợ hơi. To cause a baby to bring up wind by patting its back after being fed. Ví dụ : "The mother winded her baby after its bottle feeding. " Sau khi cho bú bình xong, người mẹ vỗ ợ hơi cho em bé. body family physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xoay hướng, đổi hướng (thuyền). To turn a boat or ship around, so that the wind strikes it on the opposite side. Ví dụ : "The captain winded the sailboat to catch the favorable wind for the finish line. " Thuyền trưởng xoay hướng chiếc thuyền buồm để đón lấy ngọn gió попутный giúp thuyền về đích. nautical sailing ocean vehicle direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa ra gió, làm thoáng khí. To expose to the wind; to winnow; to ventilate. Ví dụ : "The farmer winded the grain to separate the wheat from the chaff. " Người nông dân đưa thóc ra gió để tách lúa khỏi trấu. environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hơi, ngửi thấy. To perceive or follow by scent. Ví dụ : "The hounds winded the game." Bầy chó săn đánh hơi thấy con mồi. animal sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở, nghỉ lấy sức. To rest (a horse, etc.) in order to allow the breath to be recovered; to breathe. Ví dụ : "The jockey winded the horse after the race, walking it slowly to help it catch its breath. " Sau cuộc đua, người điều khiển ngựa cho con ngựa thở, vừa dắt nó đi chậm rãi để nó lấy lại sức. physiology animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay cánh cối xay gió. To turn a windmill so that its sails face into the wind. Ví dụ : "The farmer winded the windmill so it could grind the grain. " Người nông dân quay cánh cối xay gió sao cho nó hứng được gió để xay lúa. energy technology machine agriculture weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To turn coils of (a cord or something similar) around something. Ví dụ : "to wind thread on a spool or into a ball" Quấn chỉ vào ống chỉ hoặc thành cuộn tròn. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây cót. To tighten the spring of a clockwork mechanism such as that of a clock. Ví dụ : "Please wind that old-fashioned alarm clock." Làm ơn lên dây cót cái đồng hồ báo thức kiểu cũ kia đi. time machine device technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn, bao bọc. To entwist; to enfold; to encircle. Ví dụ : "The vines winded around the old oak tree, creating a dense canopy. " Những dây leo quấn chặt quanh cây sồi già, tạo thành một tán lá dày đặc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn khúc, quanh co. To travel in a way that is not straight. Ví dụ : "Vines wind round a pole. The river winds through the plain." Dây leo uốn quanh cột. Dòng sông uốn khúc chảy qua đồng bằng. way action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khống chế, điều khiển, chi phối. To have complete control over; to turn and bend at one's pleasure; to vary or alter or will; to regulate; to govern. Ví dụ : "The teacher winded the classroom discussion, focusing it on the most important points. " Giáo viên điều khiển cuộc thảo luận trong lớp, tập trung vào những điểm quan trọng nhất. government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn ý, Nói bóng gió. To introduce by insinuation; to insinuate. Ví dụ : "The teacher winded a suggestion about better time management into her lecture on study skills. " Cô giáo khéo léo đưa ra một gợi ý về việc quản lý thời gian tốt hơn vào bài giảng về kỹ năng học tập của mình, nói bóng gió về điều đó. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, cuộn. To cover or surround with something coiled about. Ví dụ : "to wind a rope with twine" Quấn sợi dây thừng bằng sợi gai. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo, tời. To cause to move by exerting a winding force; to haul or hoist, as by a winch. Ví dụ : "The crane winded the heavy beam into place on the new building's roof. " Cần cẩu tời thanh dầm nặng lên mái của tòa nhà mới. action technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay trở, đổi hướng. To turn (a ship) around, end for end. Ví dụ : "The captain winded the sailboat to face the oncoming storm. " Thuyền trưởng đã quay mũi thuyền buồm để đối mặt với cơn bão đang kéo đến. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hụt hơi, hết hơi, thở không ra hơi. Out of breath Ví dụ : "She was winded from her long run." Cô ấy bị hụt hơi vì chạy bộ đường dài. physiology body medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc