Hình nền cho winded
BeDict Logo

winded

/ˈwɪndɪd/ /waɪndɪd/

Định nghĩa

verb

Thổi, thổi kèn.

Ví dụ :

Người thổi kèn thổi kèn trumpet của mình, lấp đầy khán phòng bằng một tràng fanfar chói lọi, âm vang.