Hình nền cho penetrable
BeDict Logo

penetrable

/ˈpɛntɹəbəl/

Định nghĩa

adjective

Xuyên thủng được, có thể xuyên qua, dễ thâm nhập.

Ví dụ :

"The poorly guarded border was easily penetrable. "
Biên giới canh phòng lỏng lẻo đó rất dễ bị xâm nhập.