Hình nền cho unauthorized
BeDict Logo

unauthorized

/ʌnˈɔθəˌraɪzd/ /ʌnˈɑθəˌraɪzd/

Định nghĩa

adjective

Không được phép, trái phép, không có thẩm quyền.

Ví dụ :

Việc học sinh đó truy cập vào phòng máy tính là trái phép, vì em ấy không được giáo viên cho phép.