verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm thủng, xuyên thủng. To puncture; to break through Ví dụ : "The diver pierced the surface of the water with scarcely a splash." Người thợ lặn đâm xuyên qua mặt nước gần như không gây ra tiếng động nào. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xỏ, xâu, bấm lỗ (để đeo trang sức). To create a hole in the skin for the purpose of inserting jewelry Ví dụ : "Can you believe he pierced his tongue?" Bạn có tin là nó đi bấm lỗ lưỡi không? body appearance style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên, đâm xuyên, chọc thủng. To break or interrupt abruptly Ví dụ : "A scream pierced the silence." Một tiếng thét xé toạc sự im lặng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấu suốt, Hiểu rõ bản chất. To get to the heart or crux of (a matter). Ví dụ : "to pierce a mystery" Thấu suốt một bí ẩn. point communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm thủng, xuyên thấu, làm tổn thương sâu sắc. To penetrate; to affect deeply. Ví dụ : "The sudden loud noise pierced my ears. " Tiếng ồn lớn đột ngột đó chói tai đến nhức óc. sensation emotion body mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đâm thủng, bị xuyên thủng. Cut through; perforated. Ví dụ : "The pierced paper showed where the student had accidentally poked it with their pencil. " Tờ giấy bị đâm thủng cho thấy chỗ mà học sinh đã vô tình chọc bút chì vào. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị xỏ khuyên, xỏ khuyên. Having one or more body piercings. Ví dụ : "My pierced cousin showed me her new earrings. " Người em họ xỏ khuyên của tôi cho tôi xem đôi bông tai mới của nó. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc