adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc là không. (modal) Probably not. Ví dụ : "One could scarcely find any trout in the stream without the stocking program." Chắc là không ai tìm được con cá hồi nào trong dòng suối này nếu không có chương trình thả giống. attitude possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn là không, tuyệt đối không. (modal) Certainly not. Ví dụ : "One could scarcely expect the man to know how to fly a helicopter." Chắc chắn là không ai có thể mong đợi người đàn ông đó biết lái trực thăng được. attitude language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếm khi, hầu như không. (degree) Almost not at all; by a small margin. Ví dụ : "The student felt scarcely any motivation to study for the difficult exam. " Cậu sinh viên hầu như không có chút động lực nào để học cho kỳ thi khó khăn đó. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc