Hình nền cho penetrated
BeDict Logo

penetrated

/ˈpɛnɪtɹeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Xâm nhập, xuyên thủng, thâm nhập.

Ví dụ :

Ánh sáng xuyên thủng bóng tối.
verb

Thấu hiểu, lĩnh hội, am tường.

Ví dụ :

Sau nhiều lần cố gắng, cuối cùng Maria cũng thấu hiểu được bài toán phức tạp đó và hiểu ra lời giải.