noun🔗ShareNgũ giác A polygon with five sides and five angles."The stop sign has a pentagon shape. "Biển báo dừng có hình dạng ngũ giác, tức là hình có năm cạnh.mathfigureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgũ giác thành. A fort with five bastions."The old fort, a formidable pentagon, protected the city from attack with its five strong bastions. "Cổ thành đó, một ngũ giác thành kiên cố, bảo vệ thành phố khỏi các cuộc tấn công bằng năm pháo đài vững chắc của nó.militaryarchitectureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc