noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành trì, pháo đài. A projecting part of a rampart or other fortification. Ví dụ : "The corners of the old castle walls had bastions that allowed the archers to defend from multiple angles. " Các góc tường thành cổ có những pháo đài nhô ra, giúp cung thủ phòng thủ từ nhiều hướng khác nhau. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành trì, pháo đài, đồn lũy. A well-fortified position; a stronghold or citadel. Ví dụ : "The old castle was a bastion of family tradition, stubbornly resisting modern trends. " Tòa lâu đài cổ kính là một thành trì của truyền thống gia đình, kiên quyết chống lại những xu hướng hiện đại. military building war position architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thành trì, pháo đài, người bảo vệ. A person, group, or thing, that strongly defends some principle. Ví dụ : "Teachers are often the bastions of knowledge and good values in a community. " Giáo viên thường là những người bảo vệ tri thức và các giá trị tốt đẹp trong cộng đồng. group politics government military society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia cố, xây lũy. To furnish with a bastion. Ví dụ : "The general planned to bastion the city walls to better defend against the expected siege. " Vị tướng lên kế hoạch gia cố tường thành bằng các lũy để phòng thủ tốt hơn trước cuộc bao vây dự kiến. military architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc