Hình nền cho challenge
BeDict Logo

challenge

/ˈtʃæl.əndʒ/

Định nghĩa

noun

Thử thách, sự thách thức.

Ví dụ :

Giáo viên đưa ra một thử thách cho học sinh: "Ai có thể giải bài toán khó này?"
noun

Ví dụ :

Bài toán khó đó là một thử thách thật sự đối với Sarah, nhưng cô ấy thấy nó thú vị vì được vận dụng trí óc để giải quyết.
verb

Khiếu nại, phản đối.

Ví dụ :

Luật sư đã khiếu nại việc chọn người phụ nữ đó làm bồi thẩm đoàn vì bà ấy thừa nhận có cảm xúc mạnh mẽ về vụ án trước đây của bị cáo.
verb

Phản đối, Khiếu nại.

Ví dụ :

Thành viên hội đồng trường đã khiếu nại lá phiếu của học sinh mới, cho rằng học sinh đó chưa đủ tuổi để bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử của trường.