Hình nền cho photocopying
BeDict Logo

photocopying

/ˌfoʊtoʊˈkɑpiɪŋ/ /ˌfoʊtoʊˈkɑːpiɪŋ/

Định nghĩa

verb

Sao chụp, phô tô.

Ví dụ :

Cô trợ lý văn phòng đang bận rộn phô tô tài liệu cho cuộc họp.