verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao chụp, phô tô. To make a copy using a photocopier. Ví dụ : "The office assistant is busy photocopying documents for the meeting. " Cô trợ lý văn phòng đang bận rộn phô tô tài liệu cho cuộc họp. technology machine job business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sao chụp, việc sao chụp, sự photocopy. The process by which photocopies are made. Ví dụ : "The library offers photocopying for a small fee. " Thư viện có dịch vụ photocopy tài liệu với một khoản phí nhỏ. technology machine process communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc