Hình nền cho pianoforte
BeDict Logo

pianoforte

/piˌænəʊˈfɔːt/ /piˈænəfɔɹt/

Định nghĩa

noun

Dương cầm, đàn piano.

Ví dụ :

Bà ngoại tôi đã dạy tôi chơi những giai điệu đơn giản trên cây dương cầm cổ, hay còn gọi là đàn piano, của bà.