noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ móc túi, bọn móc túi. One who steals from the pocket of a passerby, usually by sleight of hand. Ví dụ : ""Travelers in crowded cities should be careful of pickpockets who might steal their wallets." " Khách du lịch ở các thành phố đông đúc nên cẩn thận với bọn móc túi, chúng có thể lấy trộm ví của bạn đấy. person police job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc