noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đỗ, người đậu, người trúng tuyển. One who succeeds in passing a test, etc. Ví dụ : "The board listed the names of all the passers of the recent nursing exam. " Ban quản lý đã niêm yết danh sách tên của tất cả những người trúng tuyển kỳ thi điều dưỡng vừa qua. achievement person education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người qua đường, người đi ngang qua. Someone who passes, someone who makes a pass. Ví dụ : "Example Sentence: "The park was busy with passers, some strolling leisurely and others rushing to work." " Công viên nhộn nhịp người qua lại, người thì thong thả đi dạo, người thì vội vã đi làm. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốt thí. A passed pawn. Ví dụ : ""With no opposing pawns to block their advance, both white pawns became passers near the end of the chess game, threatening to promote." " Khi không còn tốt nào của đối phương cản đường, cả hai tốt trắng đều trở thành tốt thí gần cuối ván cờ, đe dọa phong cấp. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người qua đường, khách qua đường. One who passes; a passer-by. Ví dụ : "The street artist smiled at the passers and hoped they would appreciate his chalk drawing. " Người nghệ sĩ đường phố mỉm cười với những người qua đường và hy vọng họ sẽ thích bức vẽ phấn của anh. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trà trộn, người giả dạng. One who is able to "pass", or be accepted as a member of a race, sex or other group to which society would not otherwise regard them as belonging. Ví dụ : "During that era, some African Americans became "passers", presenting themselves as white to escape racial discrimination and access better opportunities. " Trong thời kỳ đó, một số người Mỹ gốc Phi đã trở thành "người trà trộn", giả dạng là người da trắng để trốn tránh sự phân biệt chủng tộc và tiếp cận các cơ hội tốt hơn. race sex culture society group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc