Hình nền cho passers
BeDict Logo

passers

/ˈpæsərz/ /ˈpɑːsərz/

Định nghĩa

noun

Người đỗ, người đậu, người trúng tuyển.

Ví dụ :

Ban quản lý đã niêm yết danh sách tên của tất cả những người trúng tuyển kỳ thi điều dưỡng vừa qua.
noun

Người trà trộn, người giả dạng.

Ví dụ :

Trong thời kỳ đó, một số người Mỹ gốc Phi đã trở thành "người trà trộn", giả dạng là người da trắng để trốn tránh sự phân biệt chủng tộc và tiếp cận các cơ hội tốt hơn.