BeDict Logo

travelers

/ˈtrævəlɚz/ /ˈtrævələrz/
Hình ảnh minh họa cho travelers: Dân du mục, người du hành, người sống lang thang.
noun

Dân du mục, người du hành, người sống lang thang.

Trường học địa phương cung cấp hỗ trợ đặc biệt cho những người du mục đi ngang qua, đảm bảo con cái họ được học hành đầy đủ mặc dù cuộc sống nay đây mai đó.

Hình ảnh minh họa cho travelers: Hồ sơ công nghệ.
noun

Các thợ máy kiểm tra hồ sơ công nghệ đi kèm với mỗi lốc máy để đảm bảo tất cả các bước trong quy trình sản xuất đã được hoàn thành đúng.