Hình nền cho sleight
BeDict Logo

sleight

/slaɪt/

Định nghĩa

noun

Sự khéo léo, sự tinh xảo, mánh khóe.

Ví dụ :

Cái mánh khóe tinh xảo của người bán hàng khi giới thiệu chiếc đồng hồ đắt tiền đã thuyết phục được khách mua nó.
noun

Ảo thuật, mánh khóe, tài khéo léo.

Ví dụ :

Mánh khóe tay nhanh như chớp của ảo thuật gia đã giúp anh ta làm đồng xu biến mất ngay trước mắt chúng tôi.