noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng chân núi, предгорье. Any region of foothills of a mountain range. Ví dụ : "Our hiking trip started in the piedmont at the base of the Appalachian Mountains, with gentle slopes before the steeper climbs. " Chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi bắt đầu ở vùng chân núi, ngay dưới dãy Appalachian, với những con dốc thoai thoải trước khi đến những đoạn leo dốc hơn. geography geology area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc vùng chân núi, nằm ở chân núi. Formed or lying at the foot of a mountain range. Ví dụ : "The fertile, piedmont fields below the mountains are perfect for growing apples. " Những cánh đồng màu mỡ ở vùng chân núi, nằm ngay dưới dãy núi kia, rất thích hợp để trồng táo. geography geology area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc