Hình nền cho slope
BeDict Logo

slope

/sləʊp/ /sloʊp/

Định nghĩa

noun

Dốc, sườn dốc.

Ví dụ :

"I had to climb a small slope to get to the site."
Tôi phải leo lên một con dốc nhỏ để đến được địa điểm đó.
noun

Ví dụ :

Độ dốc của hệ thống mái lợp bằng tấm lợp nhựa đường nên là 4:12 hoặc lớn hơn (tức là cứ 12 đơn vị chiều ngang thì mái dốc lên 4 đơn vị chiều cao).