Hình nền cho gradient
BeDict Logo

gradient

/ˈɡreɪdiənt/ /ˈɡreɪdiənt/ /ˈɡreɪdʒənt/

Định nghĩa

noun

Độ dốc, độ nghiêng.

Ví dụ :

Con đường trong vườn có độ dốc thoai thoải, nên đi lên rất dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Độ dốc của điểm thi của học sinh cho thấy sự cải thiện đều đặn trong suốt học kỳ.
noun

Ví dụ :

Sự thay đổi nhiệt độ (gradient) trong lớp học khá rõ rệt; một bên ấm hơn bên kia nhiều.