noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo con, lợn con. A young pig Ví dụ : "The little piglet followed its mother around the muddy pen. " Con heo con lẽo đẽo theo mẹ nó quanh cái chuồng lầy lội. animal organism agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc