Hình nền cho ton
BeDict Logo

ton

/tʌn/ /tɒn/

Định nghĩa

noun

Tấn

A unit of weight (mass) equal to 2240 pounds (a long ton) or 2000 pounds (a short ton) or 1000 kilograms (a metric ton).

Ví dụ :

Mỗi ngày, chiếc xe tải chở một tấn gạch đến công trường xây dựng.
noun

Ví dụ :

Máy lạnh này có công suất 2 tấn lạnh, như vậy là đủ để giữ cho lớp học mát mẻ trong đợt nắng nóng mùa hè.