noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn A unit of weight (mass) equal to 2240 pounds (a long ton) or 2000 pounds (a short ton) or 1000 kilograms (a metric ton). Ví dụ : "The truck carries a ton of bricks to the construction site each day. " Mỗi ngày, chiếc xe tải chở một tấn gạch đến công trường xây dựng. mass unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn. A unit of volume; register ton. Ví dụ : "The shipping company estimated the cargo would require 20 tons of space in the container. " Công ty vận tải biển ước tính hàng hóa sẽ cần 20 tấn không gian trong container. nautical unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn lạnh. In refrigeration and air conditioning, a unit of thermal power defined as 12,000 BTU/h (about 3.514 kW or 3024 kcal/h), originally the rate of cooling provided by uniform isothermal melting of one short ton of ice per day at 32 °F (0 °C). Ví dụ : "The air conditioning unit has a capacity of 2 tons, which should be sufficient to keep the classroom comfortable during the summer heatwave. " Máy lạnh này có công suất 2 tấn lạnh, như vậy là đủ để giữ cho lớp học mát mẻ trong đợt nắng nóng mùa hè. energy technology physics unit machine industry technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn, số lượng lớn. A large amount. Ví dụ : "The bakery sold a ton of cookies at the school fair. " Tiệm bánh đã bán cả tấn bánh quy ở hội chợ trường. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ trăm dặm một giờ, trăm dặm một giờ. A speed of 100 mph. Ví dụ : "The car reached a ton on the highway. " Chiếc xe đạt tốc độ trăm dặm một giờ trên đường cao tốc. vehicle technical achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăm bảng Anh. One hundred pounds sterling. Ví dụ : "My grandfather's antique silver tea set weighed a ton. " Bộ ấm trà bạc cổ của ông tôi nặng cả tăm bảng Anh ấy. finance value amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăm, Trăm điểm. One hundred runs. Ví dụ : "The baseball team scored a ton of runs in the game; they had 200 runs, or two tons. " Đội bóng chày đó ghi được cả trăm điểm trong trận đấu; họ có 200 điểm, hay là hai trăm điểm luôn. sport number achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăm. (etc.) One hundred points scored. Ví dụ : "In the basketball game, the team scored a ton of points, winning by 20. " Trong trận bóng rổ, đội đã ghi được cả trăm điểm, thắng cách biệt 20 điểm. sport number achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốt, thời trang. Fashion, the current style, the vogue. Ví dụ : "The latest ton in school is wearing brightly colored sneakers. " Mốt mới nhất ở trường là mang giày thể thao màu sắc sặc sỡ. style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới thượng lưu, người sành điệu. Fashionable society; those in style. Ví dụ : "The new students were eager to join the school's ton, hoping to be part of the popular group. " Những học sinh mới rất háo hức gia nhập giới sành điệu của trường, hy vọng được là một phần của nhóm nổi tiếng. style society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá ngừ. The common tunny, or horse mackerel. Ví dụ : "The fisherman caught a ton today, a delicious horse mackerel. " Hôm nay người ngư dân bắt được cả tấn cá ngừ, một loại cá rất ngon. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc