Hình nền cho cabbage
BeDict Logo

cabbage

/ˈkæbɪdʒ/

Định nghĩa

noun

Bắp cải, cải bắp.

An edible plant (Brassica oleracea var. capitata) having a head of green leaves.

Ví dụ :

Bà tôi trồng một cây bắp cải lớn trong vườn.
noun

Ví dụ :

Người thợ may cẩn thận giữ lại những mẩu vải vụn thừa, chính là những miếng vải nhỏ còn sót lại sau khi cắt may chiếc váy mới.
verb

красть, похищать, прикарманивать.

Ví dụ :

Cô thu ngân bị đuổi việc sau khi quản lý cửa hàng phát hiện ra cô ta đã biển thủ những khoản tiền nhỏ từ máy tính tiền trong nhiều tháng.